List of ethnic groups in Vietnam
Fifty-four ethnic groups in Vietnam have been officially recognized by the Vietnamese government since 2 March 1979. Each ethnicity has its own unique language, traditions, and culture. The largest ethnic groups are: Kinh 85.32%, Tày 1.92%, Thái 1.89%, Mường 1.51%, Hmong 1.45%, Khmer 1.32%, Nùng 1.13%, Dao 0.93%, Hoa 0.78%, with all others accounting for the remaining 3.7%. The Vietnamese terms for ethnic groups are dân tộc and sắc tộc.
List of ethnic groups
The total population of Vietnam was 96,208,984 according to the 2019 census.| Group | People | Percentage of population | 2009 census | 2019 census | Growth rate | Distribution | Note |
| Total | 85,846,997 | 96,208,984 | % | ||||
| 1. Vietic | Kinh | % | 73,594,427 | 82,085,826 | % | throughout Vietnam | also called Viet, the largest ethnic group in Vietnam |
| 1. Vietic | Chứt | % | 6,022 | 7,513 | % | Quảng Bình | Chứt consists of five distinct tribes: Arem, Mã Liêng, Mày, Rục, Sách. |
| 1. Vietic | Mường | % | 1,268,963 | 1,452,095 | % | Hòa Bình, Thanh Hóa, Phú Thọ, Sơn La, Hà Nội, Ninh Bình | closest to the Kinh, the other main part of the Viet–Mường branch of the Vietic subfamily |
| 1. Vietic | Thổ | % | 74,458 | 91,430 | % | Nghệ An, Thanh Hóa | Tho - Related to Kinh Vietnamese |
| 2. Austroasiatic | Ba Na | % | 227,716 | 286,910 | % | Gia Lai, Kon Tum, Bình Định | Bahnar |
| 2. Austroasiatic | Brâu | <0.005% | 397 | 525 | % | Kon Tum, Hồ Chí Minh City, Đồng Nai | Brau |
| 2. Austroasiatic | Bru Vân Kiều | % | 74,506 | 94,598 | % | Quảng Trị, Quảng Bình, Đăk Lăk | Bru |
| 2. Austroasiatic | Chơ Ro | % | 26,855 | 29,520 | % | Đồng Nai, Bà Rịa-Vũng Tàu, Bình Thuận | |
| 2. Austroasiatic | Co | % | 33,817 | 40,442 | % | Quảng Ngãi, Quảng Nam | |
| 2. Austroasiatic | Cờ Ho | % | 166,112 | 200,800 | % | Lâm Đồng, Bình Thuận | Koho |
| 2. Austroasiatic | Cơ Tu | % | 61,588 | 74,173 | % | Quảng Nam, Thừa Thiên-Huế | |
| 2. Austroasiatic | Giẻ Triêng | % | 50,962 | 63,322 | % | Kon Tum, Quảng Nam | |
| 2. Austroasiatic | Hrê | % | 127,420 | 149,460 | % | Quảng Ngãi, Bình Định | H're |
| 2. Austroasiatic | Kháng | % | 13,840 | 16,180 | % | Sơn La, Điện Biên | |
| 2. Austroasiatic | Khmer | % | 1,260,640 | 1,319,652 | % | Sóc Trăng, Trà Vinh, Kiên Giang, An Giang, Bạc Liêu, Bình Dương, Hồ Chí Minh City, Cà Mau, Đồng Nai, Vĩnh Long each constituting less than 10% of all Khmer in Vietnam | Khmer |
| 2. Austroasiatic | Khơ Mú | % | 72,929 | 90,612 | % | Nghệ An, Điện Biên, Sơn La, Lai Châu, Yên Bái | Khmu |
| 2. Austroasiatic | Mạ | % | 41,405 | 50,322 | % | Lâm Đồng, Đắk Nông, Đồng Nai | |
| 2. Austroasiatic | Mảng | <0.005% | 3,700 | 4,650 | % | Lai Châu | |
| 2. Austroasiatic | Mnông | % | 102,741 | 127,334 | % | Đăk Nông, Đăk Lăk, Bình Phước, Lâm Đồng | Mnong |
| 2. Austroasiatic | Ơ Đu | <0.005% | 376 | 428 | % | Nghệ An | |
| 2. Austroasiatic | Rơ Măm | <0.005% | 436 | 639 | % | Kon Tum | |
| 2. Austroasiatic | Tà Ôi | % | 43,886 | 52,356 | % | Thừa Thiên-Huế, Quảng Trị | Ta Oi |
| 2. Austroasiatic | Xinh Mun | % | 23,278 | 29,503 | % | Sơn La, Điện Biên | Xinh-mun |
| 2. Austroasiatic | Xơ Đăng | % | 169,501 | 212,277 | % | Kon Tum, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Đắk Lắk | Sedang, Xo Dang |
| 2. Austroasiatic | X’Tiêng | % | 85,436 | 100,752 | % | Bình Phước | Stieng |
| 3. Tai–Kadai, Tai | Bố Y | <0.005% | 2,273 | 3,232 | % | Lào Cai, Hà Giang | Bouyei |
| 3. Tai–Kadai, Tai | Giáy | % | 58,617 | 67,858 | % | Lào Cai, Hà Giang, Lai Châu, Yên Bái | |
| 3. Tai–Kadai, Tai | Lào | % | 14,928 | 17,532 | % | Lai Châu, Điện Biên, Sơn La | |
| 3. Tai–Kadai, Tai | Lự | % | 5,601 | 6,757 | % | Lai Châu | Lu |
| 3. Tai–Kadai, Tai | Nùng | % | 968,800 | 1,083,298 | % | Lạng Sơn, Cao Bằng, Bắc Giang, Thái Nguyên, Hà Giang, Đắk Lắk | |
| 3. Tai–Kadai, Tai | Sán Chay | % | 169,410 | 201,398 | % | Tuyên Quang, Thái Nguyên, Bắc Giang, Quảng Ninh | San Chay, Cao Lan |
| 3. Tai–Kadai, Tai | Tày | % | 1,626,392 | 1,845,492 | % | Lạng Sơn, Cao Bằng, Tuyên Quang, Hà Giang | Tay - The largest minority in Vietnam |
| 3. Tai–Kadai, Tai | Thái | % | 1,550,423 | 1,820,950 | % | Sơn La, Nghệ An, Thanh Hóa, Điện Biên, Lai Châu | Including Tai Daeng, Tai Dón, Tai Dam and other minor groups |
| 4. Tai-Kadai, Kra | Cờ Lao | <0.005% | 2,636 | 4,003 | % | Hà Giang | Gelao |
| 4. Tai-Kadai, Kra | La Chí | % | 13,158 | 15,126 | % | Hà Giang | Lachi |
| 4. Tai-Kadai, Kra | La Ha | % | 8,177 | 10,157 | % | Sơn La | Laha |
| 4. Tai-Kadai, Kra | Pu Péo | <0.005% | 687 | 903 | % | Hà Giang | Qabiao, Pubiao |
| 5. Hmong–Mien | Dao | % | 751,067 | 891,151 | % | Hà Giang, Tuyên Quang, Lào Cai, Yên Bái, Quảng Ninh | Yao people, also known as Mien, many speak Iu Mien language |
| 5. Hmong–Mien | Hmong | % | 1,068,189 | 1,393,547 | % | Hà Giang, Điện Biên, Sơn La, Lào Cai, Lai Châu, Yên Bái | formerly known as Mèo, classified as Miao in China |
| 5. Hmong–Mien | Pà Thẻn | % | 6,811 | 8,248 | % | Hà Giang, Tuyên Quang | Pa-Hng |
| 6. Malayo-Polynesian | Chăm | % | 161,729 | 178,948 | % | Ninh Thuận, Bình Thuận, Phú Yên, An Giang, Hồ Chí Minh City, Đồng Nai, Bình Định | Cham - Descendants of the Champa polities of Southern Vietnam |
| 6. Malayo-Polynesian | Chu Ru | % | 19,314 | 23,242 | % | Lâm Đồng | Chru |
| 6. Malayo-Polynesian | Ê Đê | % | 331,194 | 398,671 | % | Đăk Lăk, Phú Yên | Rade |
| 6. Malayo-Polynesian | Gia Rai | % | 411,275 | 513,930 | % | Gia Lai, Kon Tum, Đắk Lắk | Jarai |
| 6. Malayo-Polynesian | Raglay | % | 122,245 | 146,613 | % | Ninh Thuận, Khánh Hòa, Bình Thuận | Roglai |
| 7. Sino-Tibetan languages, Chinese languages | Hoa | % | 823,071 | 749,466 | % | Hồ Chí Minh City, Đồng Nai, Sóc Trăng, Kiên Giang, Bắc Giang, Bình Dương | Make up those with Cantonese background. Not to be confused with the Ngái Hakka, who are classified separately. |
| 7. Sino-Tibetan languages, Chinese languages | Ngái | <0.005% | 1,035 | 1,649 | % | Thái Nguyên, Bình Thuận | Hakka Chinese, classified separately from the Hoa |
| 7. Sino-Tibetan languages, Chinese languages | Sán Dìu | % | 146,821 | 183,004 | % | Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Bắc Giang, Quảng Ninh | San Diu, Yao that speak Cantonese, though some know Iu Mien |
| 7. Sino-Tibetan languages, Chinese languages | Cống | <0.005% | 2,029 | 2,729 | % | Lai Châu, Điện Biên | Phunoi |
| 7. Sino-Tibetan languages, Chinese languages | Hà Nhì | % | 21,725 | 25,539 | % | Lai Châu, Lào Cai, Điện Biên | Hani |
| 7. Sino-Tibetan languages, Chinese languages | La Hủ | % | 9,651 | 12,113 | % | Lai Châu | Lahu |
| 7. Sino-Tibetan languages, Chinese languages | Lô Lô | % | 4,541 | 4,827 | % | Cao Bằng, Hà Giang | Yi |
| 7. Sino-Tibetan languages, Chinese languages | Phù Lá | % | 10,944 | 12,471 | % | Lào Cai, Yên Bái | |
| 7. Sino-Tibetan languages, Chinese languages | Si La | <0.005% | 709 | 909 | % | Lai Châu, Điện Biên |