Miss World Vietnam 2026
Miss World Vietnam 2026 is the 4th edition of the Miss World Vietnam pageant.
Huỳnh Trần Ý Nhi will crown her successor at the end of the event.
History
In August 2025, the pageant organizers decided to send Lê Nguyễn Bảo Ngọc to participate in the 73rd Miss World. Meanwhile, the Miss World Vietnam 2026 pageant will still be held and the winner will participate in the 74th Miss World.In October 20, 2025, on the occasion of Vietnamese Women's Day, the contest announced the official schedule.
Contestants
40 contestants in the final.| No. | Contestants | Year of birth | Height | Hometown | Note |
| 001 | Nguyễn Hà Ngọc Minh | 2003 | Hà Nội | ||
| 002 | Trương Tâm Như | 2005 | Huế | ||
| 003 | Phùng Thị Diệu Linh | 2007 | Nghệ An | ||
| 008 | Lê Ngọc Như Quỳnh | 2003 | Thanh Hóa | ||
| 011 | Lê Thị Trang | 2003 | Thanh Hóa | ||
| 012 | Nguyễn Đình Minh Thi | 2004 | Khánh Hòa | ||
| 013 | Vũ Thị Kiều Trinh | 2000 | Ninh Bình | ||
| 015 | Nguyễn Phương Hồng Thắm | 2004 | Gia Lai | ||
| 016 | Nguyễn Thị Sinh | 2002 | Bắc Ninh | ||
| 018 | Lê Phương Quyên | 2003 | Hải Phòng | ||
| 022 | Trịnh Vũ Hồng Duyên | 2004 | Thanh Hóa | ||
| 023 | Huỳnh Ngọc Minh Phúc | 2006 | Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 025 | Võ Ngọc Yến Nhi | 2006 | Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 028 | Nguyễn Thị Thanh Thư | 2003 | Thanh Hóa | ||
| 029 | Phan Hải Như | 2003 | Cần Thơ | ||
| 030 | Nguyễn Đỗ Vũ Yến | 2004 | Đồng Tháp | ||
| 035 | Trần Linh Mai | 2004 | Hưng Yên | ||
| 038 | Bùi Thu Thủy | 2003 | Hưng Yên | ||
| 051 | Phạm Thị Huyền Trang | 2000 | Hà Tĩnh | ||
| 063 | Bùi Nguyễn Anh Thư | 2004 | Gia Lai | ||
| 068 | Mai Uyên Nhi | 2004 | An Giang | ||
| 081 | Phan Phương Oanh | 2003 | Hà Nội | ||
| 087 | Đỗ Thùy Linh | 2003 | Hưng Yên | ||
| 089 | Nguyễn Thanh Hằng | 2002 | Hà Nội | ||
| 096 | Vũ Thủy Tiên | 2006 | Bắc Ninh | ||
| 098 | Trần Phương Thảo | 2005 | Hải Phòng | ||
| 113 | Hoàng Quý Lan | 2003 | Cao Bằng | ||
| 114 | Trần Thu Uyên | 2004 | Cao Bằng | ||
| 121 | Phạm Thùy Dung | 2006 | Hải Phòng | ||
| 123 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 2006 | Thanh Hóa | ||
| 125 | Nguyễn Lan Nhi | 2000 | Hà Nội | ||
| 127 | Huỳnh Tuyết Duy | 2000 | Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 152 | Nguyễn Thị Phương Thanh | 2004 | Hà Nội | ||
| 154 | Lê Thị Thảo Nguyên | 2002 | Vĩnh Long | ||
| 161 | Nguyễn Đào Tuyên Dương | 2002 | Gia Lai | ||
| 164 | Nguyễn Cao Hiếu Lam | 2005 | Quảng Ngãi | ||
| 170 | Ngô Thị Kiều Anh | 2004 | Ninh Bình | ||
| 174 | Huỳnh Bích Thoại | 2005 | Vĩnh Long | ||
| 175 | Lê Phương Khánh Như | 2004 | Khánh Hòa | ||
| 191 | Lê Thảo Linh | 2005 | Quảng Trị | ||
| 220 | Trần Thị Kiều Anh | 2002 | Hà Tĩnh | ||
| 245 | Phạm Thị Thùy Sâm | 2004 | Tây Ninh | ||
| 253 | Trần Thị Phương Linh | 2002 | Hà Nội | ||
| 254 | Võ Đoàn Bảo Hà | 2002 | Đồng Nai | ||
| 255 | Trịnh Thị Trung Thu | 2006 | Ninh Bình | ||
| 261 | Ngô Thị Hiền | 2005 | Bắc Ninh | ||
| 266 | Trịnh Yến Nhi | 2005 | Đắk Lắk | ||
| 270 | Phạm Thị Hồng Nhung | 2005 | Gia Lai | ||
| 277 | Nguyễn Đặng Khả Trâm | 2005 | Cà Mau | ||
| 171 | Lê Hà Trang | 2000 | Hà Nội |