Miss Vietnam 2014
Miss Vietnam 2014 was the 14th edition of the Miss Vietnam pageant. It was held on November 22, 2014 at Vinpearl Land, Phú Quốc, Kiên Giang, Vietnam. Miss Vietnam 2012 Đặng Thu Thảo crowned her successor Nguyễn Cao Kỳ Duyên at the end of the event.
Results
Placements
Source:;Color keys
| Final result | Contestant | International pageant | International placement |
| Miss Vietnam 2014 | 283 – Nguyễn Cao Kỳ Duyên | Miss Universe 2024 | Top 30 |
| 1st Runner-Up | 289 – Nguyễn Trần Huyền My | Miss Grand International 2017 | Top 10 |
| 2nd Runner-Up | 858 – Nguyễn Lâm Diễm Trang | Miss Universe 2014 | style="text-align:center;" |
| Top 5 | 099 – Lã Thị Kiều Anh268 – Nguyễn Thanh Tú | - | - |
| Top 10 | 242 – Phạm Thị Hương | Miss ASEAN 2013 | Unplaced |
| Top 10 | 242 – Phạm Thị Hương | Miss Sport World 2014 | 1st Runner-up |
| Top 10 | 242 – Phạm Thị Hương | Miss Universe 2015 | Unplaced |
| Top 10 | 491 – Nguyễn Huỳnh Trúc Mai716 – Trang Trần Diễm Quỳnh532 – Đỗ Thị Huệ | - | - |
| Top 10 | 680 – Nguyễn Thị Bảo Như | Miss ASEAN 2014 | Unplaced |
| Top 10 | 680 – Nguyễn Thị Bảo Như | Miss Intercontinental 2016 | Unplaced |
Order of announcements
Top 10
- Phạm Thị Hương
- Nguyễn Cao Kỳ Duyên
- Nguyễn Huỳnh Trúc Mai
- Nguyễn Lâm Diễm Trang
- Trang Trần Diễm Quỳnh
- Lã Thị Kiều Anh
- Nguyễn Thanh Tú
- Đỗ Thị Huệ
- Nguyễn Thị Bảo Như
- Nguyễn Trần Huyền My
Top 5
- Lã Thị Kiều Anh
- Nguyễn Cao Kỳ Duyên
- Nguyễn Lâm Diễm Trang
- Nguyễn Thanh Tú
- Nguyễn Trần Huyền My
Contestants
40 contestants in the final.| Contestants | Age | No. | Height | Hometown |
| Võ Hồng Ngọc Huệ | 19 | 291 | Phú Yên | |
| Nguyễn Thị Như Ý | 20 | 966 | Thừa Thiên Huế | |
| Bùi Thị Thu Trang | 18 | 932 | Hòa Bình | |
| Võ Hoàng Phương Xuyến | 19 | 988 | Phú Yên | |
| Hoàng Bích Ngọc Ánh | 19 | 086 | Hanoi | |
| Đổng Ánh Quỳnh | 19 | 980 | Hanoi | |
| Nguyễn Lâm Diễm Trang | 23 | 858 | ' | Vĩnh Long |
| Nguyễn Ngọc Mai | 20 | 718 | Hanoi | |
| Huỳnh Hồng Khai | 21 | 318 | Bạc Liêu | |
| Từ Cao Thanh Thủy | 19 | 890 | Kiên Giang | |
| Tạ Thanh Huyền | 18 | 595 | Tuyên Quang | |
| Phạm Thị Mỹ Hạnh | 21 | 399 | Tuyên Quang | |
| Đỗ Thị Huệ | 23 | 532 | Quảng Ninh | |
| Đỗ Thùy Dương | 23 | 138 | Hanoi | |
| Nguyễn Thị Bảo Như | 22 | 680 | Kiên Giang | |
| Nguyễn Thị Hà Vy | 20 | 986 | Thừa Thiên Huế | |
| Nguyễn Huỳnh Trúc Mai | 19 | 491 | Cần Thơ | |
| Nguyễn Thụy Quỳnh Thư | 21 | 883 | Ho Chi Minh City | |
| Nguyễn Thị Phương Anh | 19 | 095 | Quảng Ninh | |
| Vũ Thu Thảo | 21 | 923 | Quảng Ninh | |
| Nguyễn Thị Thu Hà | 22 | 395 | Hà Giang | |
| Nguyễn Thanh Tú | 19 | 268 | Hanoi | |
| Lã Thị Kiều Anh | 21 | 099 | Thanh Hóa | |
| H'Ăng Niê | 22 | 626 | Đắk Lắk | |
| Nguyễn Thị Lệ Nam Em | 18 | 294 | Tiền Giang | |
| Phạm Thùy Trang | 19 | 116 | Hòa Bình | |
| Lê Thị Ngân Hà | 21 | 123 | Gia Lai | |
| Nguyễn Thị Hà | 20 | 316 | Quảng Bình | |
| Phạm Thị Ngọc Quý | 19 | 789 | Ho Chi Minh City | |
| Nguyễn Trần Huyền My | 19 | 289 | ' | Hanoi |
| Tạ Hoàng Diễm Hương | 21 | 393 | Bình Phước | |
| Huỳnh Ý Nhi | 22 | 615 | Bà Rịa–Vũng Tàu | |
| Đỗ Trần Khánh Ngân | 20 | 588 | Đồng Nai | |
| Trang Trần Diễm Quỳnh | 21 | 716 | Ho Chi Minh City | |
| Nguyễn Trần Khánh Vân | 19 | 990 | Ho Chi Minh City | |
| Nguyễn Thùy Linh | 19 | 468 | Đồng Nai | |
| Nguyễn Cao Kỳ Duyên | 18 | 283 | Nam Định | |
| Phạm Thị Hương | 23 | 242 | Hải Phòng | |
| Phạm Mỹ Linh | 23 | 494 | Hanoi | |
| Huỳnh Thị Thùy Vân | 22 | 983 | Bình Định |